Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cư, kí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cư, kí:

居 cư, kí

Đây là các chữ cấu thành từ này: cư,

cư, kí [cư, kí]

U+5C45, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ji1;
Việt bính: geoi1
1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [隱居] ẩn cư 3. [同居] đồng cư 4. [白居易] bạch cư dị 5. [卜居] bốc cư 6. [屏居] bính cư 7. [高居] cao cư 8. [居安思危] cư an tư nguy 9. [居第] cư đệ 10. [居停] cư đình 11. [居停主人] cư đình chủ nhân 12. [居憂] cư ưu 13. [居正] cư chánh 14. [居易] cư dị 15. [居民] cư dân 16. [居家] cư gia 17. [居間] cư gian 18. [居奇] cư kì 19. [居留] cư lưu 20. [居然] cư nhiên 21. [居官] cư quan 22. [居所] cư sở 23. [居士] cư sĩ 24. [居喪] cư tang 25. [居心] cư tâm 26. [居積] cư tích 27. [居室] cư thất 28. [居常] cư thường 29. [居宅] cư trạch 30. [居住] cư trú 31. [居貞] cư trinh 32. [居中] cư trung 33. [居無求安] cư vô cầu an 34. [居處] cư xứ, cư xử 35. [鳩居] cưu cư 36. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 37. [奇貨可居] kì hóa khả cư 38. [寄居] kí cư 39. [僑居] kiều cư 40. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 41. [分居] phân cư;

cư, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 居

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: yến cư
ở nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Động)
Ngồi xuống.
◇Luận Ngữ : Cư, ngô ngứ nhữ , (Dương Hóa ) Ngồi xuống đây, ta nói cho anh nghe.

(Động)
Tích chứa, dự trữ.
◎Như: cư tích tích chứa của cải, kì hóa khả cư hàng quý có thể tích trữ (để đợi lúc có giá đem bán).

(Động)
Giữ, ở vào địa vị.
◇Lưu Vũ Tích : Hà nhân cư quý vị? (Vịnh sử ) Người nào giữ được địa vị cao quý?

(Động)
Qua, được (khoảng thời gian).
◇Chiến quốc sách : Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư , , : , (Tề sách tứ ) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

(Động)
Coi như, coi làm.
◇Lão Xá : Tha tự cư vi hiếu tử hiền tôn (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta tự coi mình là đứa con hiếu thảo, cháu hiền.

(Động)
Chiếm, chiếm hữu.
◎Như: cư kì đa số chiếm đa số.
◇Tấn Thư : Thiên hạ bất như ý, hằng thập cư thất bát , (Dương Hỗ truyện ) Sự bất như ý trong thiên hạ, chiếm hết bảy tám phần mười.

(Động)
Mang chứa, giữ trong lòng.
◎Như: cư tâm phả trắc lòng hiểm ác khôn lường.

(Động)
Trị lí, xử lí.
◇Diêm thiết luận : Cư sự bất lực, dụng tài bất tiết , (Thụ thì ) Xử trị công việc không hết sức, dùng tiền của không kiệm tỉnh.

(Động)
Ngừng, ngưng lại.
◇Dịch Kinh : Biến động bất cư (Hệ từ hạ ) Biến động không ngừng.

(Danh)
Chỗ ở, nhà, trụ sở.
◎Như: cố cư chỗ ở cũ, tân cư chỗ ở mới, thiên cư dời chỗ ở.

(Danh)
Chỉ phần mộ.
◇Thi Kinh : Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư , (Đường phong , Cát sanh ) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).

(Danh)
Chữ dùng đặt cuối tên cửa hiệu ăn, quán trà, v.v.
◎Như: Minh Hồ cư hiệu Minh Hồ, Đức Lâm cư hiệu Đức Lâm.

(Danh)
Họ .

(Trợ)
Dùng giữa câu, biểu thị cảm thán.
◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Một âm là .

(Trợ)
Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau , thùy ).
◇Tả truyện : Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ , , (Tương công nhị thập tam niên ) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không?
◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
cư, như "cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử" (vhn)

Nghĩa của 居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: CƯ
1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
居民。
cư dân.
分居。
ở riêng.
2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
迁居。
chuyển nơi ở.
鲁迅故居。
nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
居左。
ở bên trái.
居首。
đứng đầu.
4. đương; nhận; coi。当;任。
居功。
kể công.
以专家自居。
coi mình là chuyên gia.
5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
居积。
tồn tích.
奇货可居。
của lạ vật quý có thể tích trữ được.
6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
变动不居。
biến động không ngừng.
岁月不居。
năm tháng luôn biến đổi.
7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
8. họ Cứ。(Jū)姓。
Từ ghép:
居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住

Chữ gần giống với 居:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Dị thể chữ 居

,

Chữ gần giống 居

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居

Nghĩa chữ nôm của chữ: kí

:hi kí (momg mỏi)
:kí gửi; kí sinh
:bộ kí
:bộ kí
:kí thành sự thực (việc đã rồi)
󰏍:kí-lô
:du kí, nhật kí
:du kí, nhật kí
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
cư, kí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư, kí Tìm thêm nội dung cho: cư, kí